giao thiệp

  1. đg. Tiếp xúc, quan hệ xã hội với người nào đó, thường trong công việc làm ăn. Giao thiệp với khách hàng. Người giao thiệp rộng. Biết cách giao thiệp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

giao thiệp
Hai doanh nhân giao thiệp với nhau tại một cuộc họp.