giao thiệp

Học thuật
Thân thiện
giao thiệp

Hai doanh nhân giao thiệp với nhau tại một cuộc họp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tiếp xúc, quan hệ xã hội với người nào đó: Chỉ hành động tạo lập, duy trì các mối quan hệ, sự tiếp xúc với người khác, thường trong các hoạt động xã hội, công việc hoặc làm ăn. Hàm ý về sự trao đổi, giao tiếp hai chiều.
    • Biết cách ứng xử, giao tiếp trong các mối quan hệ: Thể hiện khả năng, kỹ năng trong việc tiếp xúc xử lý các mối quan hệ xã hội một cách khéo léo.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công việc của anh ấy đòi hỏi phải giao thiệp với nhiều đối tác nước ngoài.
    • ấy rất giỏi giao thiệp, nên được nhiều người quý mến.
    • Trong kinh doanh, việc giao thiệp rộng rãi sẽ mang lại nhiều cơ hội.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Người giao thiệp rộng": Chỉ người nhiều mối quan hệ, quen biết rộng rãi trong xã hội.
    • Ông chủ tịch một người giao thiệp rộng, mối quan hệnhiều lĩnh vực.
  • "Biết cách giao thiệp": Chỉ người kỹ năng, sự khéo léo trong ứng xử xây dựng các mối quan hệ.
    • còn trẻ nhưng ấy rất biết cách giao thiệp trong các buổi tiệc.
Biến thể từ gần giống
  • Giao tiếp (đg): Trao đổi thông tin, tư tưởng, tình cảm thông qua ngôn ngữ hoặc cử chỉ. "Giao tiếp" thiên về hành động trao đổi thông tin, trong khi "giao thiệp" nhấn mạnh hơn đến việc tạo dựng duy trì mối quan hệ.
  • Tiếp xúc (đg): Chạm đến, đến gần hoặc sự va chạm, trao đổi trực tiếp với ai/ cái . Nghĩa rộng hơn ít hàm ý xã hội hơn "giao thiệp".
  • Quan hệ (d, đg): Mối liên hệ, sự liên quan giữa các sự vật, hiện tượng hoặc giữa người với người. "Quan hệ" có thể kết quả của việc "giao thiệp".
Từ đồng nghĩa
  • Giao du (đg): Kết bạn, đi lại, tiếp xúc thân mật với nhau (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng).
  • Tiếp giao (đg): Tiếp xúc giao thiệp (từ Hán Việt, ít dùng trong khẩu ngữ).
  • Làm quen (đg): Bắt đầu sự tiếp xúc, hiểu biết về nhau.
Các cụm từ liên quan
  • Giao thiệp rộng rãi: nhiều mối quan hệnhiều nơi, nhiều tầng lớp.
    • Nhờ giao thiệp rộng rãi, anh ta luôn tìm được nguồn hàng tốt.
  • Phạm vi giao thiệp: Chỉ giới hạn, phạm vi các mối quan hệ một người .
    • Phạm vi giao thiệp của ấy chủ yếu trong giới nghệ thuật.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Giao thiệp một nghệ thuật": Nhấn mạnh việc xây dựng mối quan hệ đòi hỏi sự khéo léo, tinh tế như một nghệ thuật.
  • "Đi với bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy": (Tục ngữ) Hàm ý về sự linh hoạt, khéo léo trong cách ứng xử, giao thiệp với từng đối tượng, hoàn cảnh khác nhau.
giao thiệp

Hai doanh nhân giao thiệp với nhau tại một cuộc họp.

  1. đg. Tiếp xúc, quan hệ xã hội với người nào đó, thường trong công việc làm ăn. Giao thiệp với khách hàng. Người giao thiệp rộng. Biết cách giao thiệp.